DANH SÁCH ĐĂNG KÝ ĐỀ ÁN MÔN HỌC Lớp: Kế Toán 28A | |||
Giáo viên hướng dẫn | Sinh viên | Đề tài | Mã số |
CN. Lê Thị Mỹ Kim | 1. Nguyễn Thị Thúy Hà | Các phương pháp tính giá hàng tồn kho và ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh | 34 |
2. Võ Quang Hà | Các hình thức sổ kế toán và điều kiện vận dụng | 43 | |
3. Nguyễn Thị Như Hạ | Kế toán hoạt động đại lý và ủy thác | 15 | |
4. Hồ Thị Hạnh | Phân tích cấu trúc tài chính và lựa chọn cấu trúc tài chính hợp lý | 49 | |
5. Nguyễn Thị Thúy Hường | Đối tượng hạch toán kế toán với việc hình thành hệ thống các phương pháp hạch toán kế toán | 18 | |
6. Nguyễn Trường Kỳ | Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ và kê khai thường xuyên. Ưu nhược điểm và điều kiện vận dụng | 116 | |
7. Bùi Thị Trúc Linh | Các mô hình tổ chức kế toán: cơ sở hình thành và điều kiện vận dụng | 24 | |
8. Huỳnh Hà Giang Linh | Mối quan hệ giữa cấu trúc tài chính với hiệu quả và rủi ro của doanh nghiệp | 55 | |
9. Nguyễn Thị Xuân Linh | Hạch toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh trong bưu điện | 75 | |
10. Trần Thị Thúy Linh | Xây dựng các chỉ tiêu phân tích tình hình thanh toán trong doanh nghiệp | 47 | |
11. Nghiêm Thị Loan | Thuê tài chính | 04 | |
12. Nguyễn Thị Loan | Rủi ro và phân tích rủi ro trong kinh doanh | 56 | |
13. Nguyễn Thị Lợi | Kế toán và xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái ở doanh nghiệp | 29 | |
14. Võ Đức Lợi | Ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính đến khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu.
| 63 | |
15. Lê Thị Khánh Ly | Xác định và hạch toán các khoản dự phòng trong doanh nghiệp | 44 | |
16. Ninh Thị Thu Thủy | Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp vừa và nhỏ | 125 | |
CN. Lê Thị Thanh Mỹ | 1. Cao Nguyễn Như Mai | Phương pháp lập và phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ | 67 |
2. Trần Thị Mai | Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp vừa và nhỏ | 125 | |
3. Nguyễn Hải Nam | Thuế thu nhập doanh nghiệp: lợi nhuận kế toán và lợi nhuận chịu thuế | 09 | |
4. Huỳnh Thị Ngọc Ngà | Đặc điểm phân tích hoạt động kinh tế trong doanh nghiệp xây lắp | 103 | |
5. Phan Thị Hồng Ngân | Đòn bẩy tài chính, đòn bẩy hoạt động | 12 | |
6. Bùi Trương Tường Vi | Phân tích cấu trúc tài chính và lựa chọn cấu trúc tài chính hợp lý | 49 | |
7. Lê Thị Hồng Vinh | Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp vừa và nhỏ | 125 | |
8. Lê Thị Như Vinh | Phương pháp xác định và hạch toán thuế GTGT trong doanh nghiệp sản xuất | 45 | |
9. Phạm Võ Quang Vinh | Tổ chức hạch toán CPSX và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ | 46 | |
10. Lê Vũ Tường Vy | Định giá bán sản phẩm và xây dựng chính sách bán hàng | 52 | |
11. Nguyễn Hồ Tường Vy | Thuế và hạch toán thuế trong doanh nghiệp | 66 | |
12. Nguyễn Văn Xanh | Kế toán đầu tư vào công ty con | 05 | |
ThS. Văn Thị Thái Thu | 1. Nguyễn Ngọc Thúy Trang | Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán quản trị trong các doanh nghiệp sản xuất | 28 |
2. Lê Thị Ngọc Trâm | Hạch toán hàng tồn kho ở Việt Nam , so sánh với kế toán Pháp và kế toán Mỹ | 123 | |
3. Nguyễn Thị Huyền Trân | ứng dụng của phân tích C.V.P trong quản lý ở các doanh nghiệp sản xuất | 64 | |
4. Lê Thị Mỹ Trinh | Cách ứng xử chi phí và lập dự toán chi phí ở doanh nghiệp | 48 | |
5. Nguyễn Quang Trung | Khấu hao TSCĐ: xem xét kế toán và thuế | 08 | |
6. Lê Thị Mỹ Tú | Hạch toán hoạt động kinh doanh hàng hóa xuất nhập khẩu | 78 | |
7. Lê Thị Út | Định giá bán sản phẩm và xây dựng chính sách bán hàng | 52 | |
8. Phan Thanh Vàng | Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp ở Việt Nam- hướng hoàn thiện | 36 | |
TS. Trần Thị Cẩm Thanh | 1. Phan Thị Lai Lại | Phân tích tình hình quản lý và xây dựng vốn lưu động trong doanh nghiệp | 120 |
2. Nguyễn Thị Lệ | Thuế và hạch toán thuế trong doanh nghiệp | 66 | |
3. Võ Thị Mỹ Lệ | Hạch toán nghiệp vụ xuất nhập khẩu hàng hóa với các điều kiện cơ sở giao hàng theo Inconterm 2000 | 117 | |
4. Hà Hoàng Nhân | Đặc điểm báo cáo tài chính của công ty niêm yết | 104 | |
5. Nguyễn Xuân Quang | Chi phí vốn và đánh giá | 11 | |
6. Hồ Thị Mai Quyên | Xây dựng kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp sản xuất | 85 | |
7. Trần Thị Sa | Ứng dụng của phân tích C.V.P trong quản lý ở các doanh nghiệp sản xuất | 64 | |
8. Nguyễn Thị Hoàn Hảo | Các phương pháp định giá sản phẩm: Ưu và nhược điểm | 74 | |
9. Trần Kỳ Hân | Mối quan hệ giữa chi phí và giá cả thị trường | 60 | |
10. Lê Văn Hiền | Tổ chức hạch toán CPSX và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ | 46 | |
ThS. Nguyễn Thị Mai Hương | 1. Trần Thanh Tâm | Hạch toán nghiệp vụ thanh toán với nhà nước về các khoản thuế ở đơn vị kinh doanh hàng hóa xuất nhập khẩu | 82 |
2. Nguyễn Thị Điền Thanh | Phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp.
| riêng | |
3. Trần Thị Băng Thanh | Phương pháp lập và phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
| 67 | |
4. Trương Thị Mỹ Thao | Thuế và hoạch toán thuế trong doanh nghiệp.
| 66 | |
5. Nguyễn Thị Phương Thảo | Tổ chức kế toán quản trị trong doanh nghiệp sản xuất
| riêng | |
6. Trương Nguyễn Phương Thảo | Cơ cấu vốn trong doanh nghiệp | riêng | |
7. Vũ Thị Phương Thảo | Tổ chức kế toán trong doanh nghiệp vừa và nhỏ.
| 125 | |
8. Phạm Đồng Chí Thịnh | Kế toán chi phí và tính giá thành trong doanh nghiệp xây lắp.
| riêng | |
9. Đặng Văn Thông | Kế toán chi phí xây dựng cơ bản ở đơn vị chủ đầu tư.
| 35 | |
10. Lê Hiển Thông | Xây dựng các chỉ tiêu phân tích tình hình thanh toán trong doanh nghiệp | 47 | |
11. Phạm Anh Thơ | Ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính đến khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu.
| 63 | |
12. Văn Thái Hương Thu | Kế toán và xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các doanh nghiệp | 29 | |
ThS. Đỗ Huyền Trang | 1. Huỳnh Thị Thiện Anh | Các hình thức sổ kế toán và điều kiện vận dụng | 43 |
2. Võ Quỳnh Anh | Tổ chức hạch toán CPSX và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ | 46 | |
3. Cai Quốc Bảo | Kế toán chi phí đầu tư XDCB ở đơn vị chủ đầu tư | 35 | |
4. Đặng Thị Biên | Xác định và hạch toán các khoản dự phòng trong doanh nghiệp | 44 | |
5. Bùi Thị Mỹ Cảnh | Vận dụng các phương pháp tính giá hàng xuất kho trong phương pháp kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ. | 97 | |
6. Nguyễn Đặng Bích Chi | Các hình thức sổ kế toán và điều kiện vận dụng | 43 | |
7. Nguyễn Thị Thanh Danh | Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán quản trị trong doanh nghiệp sản xuất | 28 | |
8. Lê Quang Dũng | Nhận diện & hệ thống các nghiệp vụ kế toán vào thời điểm cuối năm tài chính | 07 | |
9. Vũ Minh Duy | Thuế thu nhập doanh nghiệp: lợi nhuận kế toán và lợi nhuận chịu thuế | 09 | |
10. Hà Thị Duyên | Định giá bán sản phẩm và xây dựng chính sách bán hàng | 52 | |
ThS. Nguyễn Ngọc Tiến | 1. Nguyễn Thị Thanh Hiền | Phương pháp xác định và hạch toán thuế thu nhập trong doanh nghiệp | 133 |
2. Nguyễn Nữ Thu Hiếu | Xác định và hạch toán các khoản dự phòng trong doanh nghiệp | 44 | |
3. Lê Thị Ánh Hoa | Kế toán và xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các doanh nghiệp | 29 | |
4. Nguyễn Thị Khánh Hòa | Phương pháp lập và phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ | 67 | |
5. Ngô Thị Thu Hương | Phân tích tình hình quản lý và xây dựng vốn lưu động trong doanh nghiệp | 120 | |
CN. Lê Văn Tân | 1. Lương Thị Lan Oanh | Mối quan hệ giữa cấu trúc tài chính với hiệu quả & rủi ro của DN | 55 |
2. Nguyễn Đình Hồng Oanh | Kế toán các hoạt động đại lý & ủy thác | 15 | |
3. Trần Thị Hồng Phương | Nâng cao hiệu quả quản trị vốn lưu động | Riêng | |
4. Huỳnh Trần Bích Phượng | Các vấn đề liên quan đến phát hành trái phiếu công ty | 71 | |
5. Trần Thiện Toàn | Hiệu quả kinh doanh trong doanh nghiệp | Riêng | |
6. Nguyễn Thị Kim Trà | Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX & KKĐK. Ưu, nhược và điều kiện vận dụng | 116 | |
7. Võ Thị Hồng Liên | Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX & KKĐK. Ưu, nhược và điều kiện vận dụng | 116 | |
Trên đây là danh sách đăng ký ban đầu. Các bạn cần liên lạc với nhóm truởng để có thêm thông tin. (file danh sách đăng ký trên, các bạn có thể tải tại địa chỉ: http://www.box.net/shared/4il4i7fhte hoặc http://www.fileden.com/files/2008/7/14/2002935/ds.doc )
Mọi thắc mắc về sai sót tên đề tài, mã số các bạn liên lạc với Quang.
Lưu ý với tất cả các nhóm truởng:
1. Các bạn cần nộp gấp danh sách đăng ký tên đề tài của nhóm mình cho GVHD.
2. Mọi thắc mắc các bạn có thể liên lạc với Quang để đuợc thông báo sớm.
Lưu ý về các truờng hợp trùng tên đề tài:
Các bạn nên chuẩn bị sơ cua thêm vài đề tài để đề phòng truờng hợp cô yêu cầu lớp tổ chức bốc thăm đề tài.
Chúc các bạn nghỉ ngơi vui vẻ!
***
Cập nhật: Út chuyển đề tài từ 52 sang 85.
Mỹ Thao chuyển đề tài đăng ký từ 66 sang 49.
Vàng chuyển từ 36 sang 41.
Thịnh chuyển từ đề tài riêng sang 98.
Thủy chuyển từ 125 sang số 08.
Quang Hà chuyển từ 43 sang 48.
Như vậy:
-Có 5 bạn đăng ký đề tài ngoài.
Các: truờng hợp trùng tên đề tài đăng ký:
Mã 08: 2 banj~~> Trung , Thủy
Mã 09: 2 bạn ~~> Duy , Nam
Mã 15: 2 bạn~~> Hồng Oanh, Hạ
mã 28: 2 bạn~~> Trang, Danh
mã 29: 3 bạn~~> Hoa, Thị Lợi, Thu
Mã 35: 2 bạn~~> Văn Thông, Bảo
mã 43: 3bạn~~> Thiện Anh, Quang Hà, Bích Chi
mã 44: 3 bạn~~> Biên, Hiếu, Ly
Mã 46: 2 bạn~~> Văn Hiền, Quang Vinh
Mã 47: 2 bạn~~> Hiển Thông, Thúy Linh
Mã 48: 2 banj~~> Quang Hà, Mỹ Trinh
Mã 49: 3 bạn~~> Hạnh, BTT Vi, M Thao
Mã 52: 2 bạn~~> Duyên, LVT Vy
Mã 55: 2 bạn~~> Giang Linh, Lan Oanh
Mã 63: 2 bạn~~> Thơ, Đức Lợi
Mã 64: 2 bạn~~> Sa, Trân
Mã 66: 2 bạn~~> Thị Lệ, NHT Vy
mã 67: 3 bạn~~> Băng Thanh, Khánh Hòa, Như
Mã 85: 2 bạn: Quyên, Út
mã 116: 3 bạn~~> Liên, Trà, Kỳ
Mã 120: 3 bạn~~> Lại, Quỳnh Anh, Hương
mã 125: 4 bạn~~> VTP Thảo, Thủy, Thị Mai, Hồng Vinh
( Những bạn có tên bị bôi đậm là những bạn có tên đăng ký đề tài trùng với 1-3 bạn khác trong lớp).
Xin lỗi các bạn vì ko đưa thông tin lên sớm hơn.